Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总卵黄管
总卵黄管
tổng noãn hoàng quản
ống vàng trứng chung; ống dẫn hoàng trứng chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống vàng trứng chung; ống dẫn hoàng trứng chung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
总卵黄管
Phồn thể總卵黃管
tổng noãn hoàng quản
ống vàng trứng chung; ống dẫn hoàng trứng chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống vàng trứng chung; ống dẫn hoàng trứng chung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù