怵目惊心

怵目惊心
chùjīngxīn
truật mục kinh tâm

kinh hoàng đến mức rợn mắt rợn lòng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh hoàng đến mức rợn mắt rợn lòng [thành ngữ]

    • Vụ tai nạn này thật sự kinh hoàng.

  2. tính từ

    kinh hoàng khi nhìn thấy; nhìn mà rợn người [thành ngữ]

    • Vụ tai nạn đó thật sự kinh hoàng.

  3. tính từ

    nhìn thấy mà kinh hoàng; rùng mình khiếp vía [thành ngữ]

    • Vụ tai nạn đó thật là một cảnh tượng kinh hoàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.