触目惊心

触目惊心
chùjīngxīn
xúc mục kinh tâm

nhìn thấy mà kinh hồn; rùng mình ghê sợ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhìn thấy mà kinh hồn; rùng mình ghê sợ [thành ngữ]

    • Điều này thật sự gây sốc!

  2. tính từ

    cảnh tượng kinh hoàng; thấy mà rùng mình [thành ngữ]

    • Điều này thật sự kinh hoàng!

  3. tính từ

    cảnh tượng kinh hoàng; chướng tai gai mắt [thành ngữ]

    • Đây thật sự là một cảnh tượng kinh hoàng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.