Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
/
怪罪
怪罪
quái tội
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
1 nghĩa#17613
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
- 。
Bạn không thể đổ lỗi cho anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
怪罪
Phồn thể怪
quái tội
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
1 nghĩa#17613
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
- 。
Bạn không thể đổ lỗi cho anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù