Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
/
怪事
怪事
quái sự
chuyện lạ; việc kỳ quặc
2 nghĩa#12422
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện lạ; việc kỳ quặc
中不寻常的事情;很奇怪的事bù xúnzhāngcháng de shìqing; hěn qíguài de shì
- 。
Đây thật sự là một chuyện lạ.
- 貳名danh từ
chuyện kỳ lạ; chuyện quái lạ
中令人感到奇怪、不寻常的事情lìng rén gǎndào qíguài、bù xúnncháng de shìqing
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
怪事
Phồn thể怪
quái sự
chuyện lạ; việc kỳ quặc
2 nghĩa#12422
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện lạ; việc kỳ quặc
中不寻常的事情;很奇怪的事bù xúnzhāngcháng de shìqing; hěn qíguài de shì
- 。
Đây thật sự là một chuyện lạ.
- 貳名danh từ
chuyện kỳ lạ; chuyện quái lạ
中令人感到奇怪、不寻常的事情lìng rén gǎndào qíguài、bù xúnncháng de shìqing
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù