怪事

怪事
guàishì
quái sự

chuyện lạ; việc kỳ quặc

2 nghĩa#12422
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện lạ; việc kỳ quặc

    不寻常的事情;很奇怪的事bù xúnzhāngcháng de shìqing; hěn qíguài de shì

    • Đây thật sự là một chuyện lạ.

  2. danh từ

    chuyện kỳ lạ; chuyện quái lạ

    令人感到奇怪、不寻常的事情lìng rén gǎndào qíguài、bù xúnncháng de shìqing

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.