怨气冲天

怨气冲天
yuànchōngtiān
oán khí xung thiên

oán khí ngút trời; đầy uất hận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    oán khí ngút trời; đầy uất hận [thành ngữ]

    • Trong lòng anh ấy oán khí ngút trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.