Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
/
怨天载道
怨天载道
oán thiên tải đạo
oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]
- ,。
Dân chúng oán than khắp nơi, không thể sống yên ổn.
- 貳形tính từ
oán thán khắp nơi; bất mãn lan tràn
- 。
Người dân oán than khắp nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
怨天载道
Phồn thể怨天載道
oán thiên tải đạo
oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]
- ,。
Dân chúng oán than khắp nơi, không thể sống yên ổn.
- 貳形tính từ
oán thán khắp nơi; bất mãn lan tràn
- 。
Người dân oán than khắp nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù