性偏好

性偏好
xìngpiānhào
tính thiên hiếu

sở thích tình dục; xu hướng tình dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sở thích tình dục; xu hướng tình dục

    • Xu hướng tình dục là quyền riêng tư cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.