性价比

性价比
xìngjià
tính giá tỷ

tỉ lệ chất lượng/giá cả; độ tương xứng giữa chất lượng và giá tiền

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉ lệ chất lượng/giá cả; độ tương xứng giữa chất lượng và giá tiền

    • Tỷ lệ hiệu suất giá của chiếc điện thoại này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.