耐性

耐性
nàixìng
nại tính

kiên nhẫn; nhẫn nại

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16979
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiên nhẫn; nhẫn nại

    • Anh ấy rất kiên nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.