Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急中生智
急中生智
cấp trung sinh trí
trong lúc nguy cấp nảy sinh mưu kế [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong lúc nguy cấp nảy sinh mưu kế [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nhanh trí nghĩ ra một cách hay.
- 貳形tính từ
Trong lúc nguy cấp nảy ra kế hay; bình tĩnh ứng phó trong tình huống khẩn cấp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã nhanh trí nghĩ ra một cách hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ急中生智
Phồn thể急
cấp trung sinh trí
trong lúc nguy cấp nảy sinh mưu kế [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong lúc nguy cấp nảy sinh mưu kế [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nhanh trí nghĩ ra một cách hay.
- 貳形tính từ
Trong lúc nguy cấp nảy ra kế hay; bình tĩnh ứng phó trong tình huống khẩn cấp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã nhanh trí nghĩ ra một cách hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù