思前想后

思前想后
qiánxiǎnghòu
tư tiền tưởng hậu

suy đi nghĩ lại; cân nhắc trước sau [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy đi nghĩ lại; cân nhắc trước sau [thành ngữ]

    • Anh ấy đã suy nghĩ kỹ càng rồi cuối cùng đưa ra quyết định.

  2. động từ

    suy đi tính lại; cân nhắc trước sau [thành ngữ]

    • Anh ấy suy đi nghĩ lại, cuối cùng đã đưa ra quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.