Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
思前想后
思前想后
tư tiền tưởng hậu
suy đi nghĩ lại; cân nhắc trước sau [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy đi nghĩ lại; cân nhắc trước sau [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã suy nghĩ kỹ càng rồi cuối cùng đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
suy đi tính lại; cân nhắc trước sau [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy suy đi nghĩ lại, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ思前想后
Phồn thể思前想後
tư tiền tưởng hậu
suy đi nghĩ lại; cân nhắc trước sau [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy đi nghĩ lại; cân nhắc trước sau [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã suy nghĩ kỹ càng rồi cuối cùng đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
suy đi tính lại; cân nhắc trước sau [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy suy đi nghĩ lại, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù