- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
Anh ấy là một người nhút nhát.
sợ rắc rối; ngại chuyện; nhút nhát
Anh ấy là một người sợ phiền phức.
sợ rắc rối; nhút nhát; ngại chuyện
Anh ấy rất sợ rắc rối, không dám nói thật.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
Anh ấy là một người nhút nhát.
sợ rắc rối; ngại chuyện; nhút nhát
Anh ấy là một người sợ phiền phức.
sợ rắc rối; nhút nhát; ngại chuyện
Anh ấy rất sợ rắc rối, không dám nói thật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.