Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
怎么说呢
怎么说呢
chẩm ma thuyết ni
Thì biết nói thế nào nhỉ?; Sao mà nói được nhỉ?
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Thì biết nói thế nào nhỉ?; Sao mà nói được nhỉ?
- ,。
Sao mà nói đây, tôi cũng không biết nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
怎么说呢
Phồn thể怎麼說呢
chẩm ma thuyết ni
Thì biết nói thế nào nhỉ?; Sao mà nói được nhỉ?
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Thì biết nói thế nào nhỉ?; Sao mà nói được nhỉ?
- ,。
Sao mà nói đây, tôi cũng không biết nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù