怎么着

怎么着
zěnmezhāo
chẩm ma trước

thế nào; ra sao

5 nghĩa#6019
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thế nào; ra sao

    用来询问情况或提出建议的词yònglái xúnwèn qíngkuàng huò tíchū jiànyì de cí

    • Chúng ta làm thế nào mới đi được?

  2. đại từ

    gì; cái gì; điều gì

    表示疑问或不确定的事情biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de shìqing

    • Bạn định làm gì?

  3. trạng từ

    thế nào; như thế nào; sao cũng được

    表示疑问或不确定的方式、情况或结果biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de fāngshì、qíngkuàng huò jiéguǒ

  4. trạng từ

    không câu nệ; tùy ý; bất kỳ

    不管怎样;随意;任意búguǎn zěnyàng; suíyì; rènyì

    • Bạn muốn làm gì thì làm đi.

  5. đại từ

    há; nào có; đâu có (dùng trong câu phủ định nghi vấn)

    用来询问方式、原因或情况的疑问词yònglái xúnwèn fāngshì、yuányīn huòzhě qíngkuàng de yíwènci

    • Bạn định làm thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.