Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
怎么得了
怎么得了
chẩm ma đắc liễu
thế này thì làm sao được?; không thể thế này được!
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thế này thì làm sao được?; không thể thế này được!
- ?
Cái này làm sao đây?
- 貳副trạng từ
thế này thì làm sao đây?; tình huống này sẽ ra sao?
- ?
Cái này phải làm sao đây?
- 參副trạng từ
thật là rắc rối lắm rồi!; sao mà chịu được!
- !
Cái này thì làm sao đây!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ怎么得了
Phồn thể怎麼得了
chẩm ma đắc liễu
thế này thì làm sao được?; không thể thế này được!
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thế này thì làm sao được?; không thể thế này được!
- ?
Cái này làm sao đây?
- 貳副trạng từ
thế này thì làm sao đây?; tình huống này sẽ ra sao?
- ?
Cái này phải làm sao đây?
- 參副trạng từ
thật là rắc rối lắm rồi!; sao mà chịu được!
- !
Cái này thì làm sao đây!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù