- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài cao mà không gặp thời; có tài mà không được trọng dụng [thành ngữ]
tài cao mà không gặp thời; có tài mà không được trọng dụng [thành ngữ]
Anh ấy có tài mà không gặp thời, cảm thấy rất chán nản.
tài năng không được trọng dụng; hoài tài bất ngộ [thành ngữ]
Anh ấy tài năng nhưng không gặp thời, cảm thấy rất chán nản.
tài cao mà không gặp thời; có tài mà không được trọng dụng [thành ngữ]
tài cao mà không gặp thời; có tài mà không được trọng dụng [thành ngữ]
Anh ấy có tài mà không gặp thời, cảm thấy rất chán nản.
tài năng không được trọng dụng; hoài tài bất ngộ [thành ngữ]
Anh ấy tài năng nhưng không gặp thời, cảm thấy rất chán nản.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.