念珠菌症

念珠菌症
niànzhūjūnzhèng
niệm châu khuẩn chứng

bệnh nấm Candida; bệnh candidiasis (y học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nấm Candida; bệnh candidiasis (y học)

    • Bệnh nấm candida là một bệnh nhiễm trùng nấm phổ biến.

  2. danh từ

    bệnh nấm Candida; tưa miệng (do nấm Candida gây ra)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.