念叨

念叨
niàndao

nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến

5 nghĩa#24784
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến

    • Anh ấy luôn nói về tuổi thơ của mình.

  2. động từ

    nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; nhớ nhắc (ai đó)

    • Anh ấy luôn hồi tưởng về những chuyện đã qua.

  3. động từ

    nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; hay nhắc đến

    • Anh ấy luôn miệng nhắc lại chuyện cũ.

  4. động từ

    nhắc đi nhắc lại; lải nhải; (khẩu) cứ nhắc mãi

    • Anh ấy luôn miệng nhắc về chuyện cũ.

  5. động từ

    bàn bạc; thảo luận; thương lượng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.