快马加鞭

快马加鞭
kuàijiābiān
khoái mã gia tiên

thúc ngựa phi nước đại; nhanh thêm một bước nữa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thúc ngựa phi nước đại; nhanh thêm một bước nữa [thành ngữ]

    • Chúng tôi thúc ngựa chạy nhanh, rất nhanh đã đến nơi.

  2. trạng từ

    thúc ngựa nhanh hơn; nhanh hết sức có thể [thành ngữ]

    • Chúng tôi nhanh chóng lên đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.