快餐店

快餐店
kuàicāndiàn
khoái xan điếm

quán ăn nhanh; cửa hàng thức ăn nhanh

1 nghĩa#27957
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quán ăn nhanh; cửa hàng thức ăn nhanh

    • Quán ăn nhanh này rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.