快速记忆法

快速记忆法
kuài
khoái tốc ký ức pháp

phương pháp ghi nhớ nhanh; kỹ thuật ghi nhớ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp ghi nhớ nhanh; kỹ thuật ghi nhớ

    • Phương pháp ghi nhớ nhanh có thể giúp bạn học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.