快刀斩乱麻

快刀斩乱麻
kuàidāozhǎnluàn
khoái đao trảm loạn ma

dùng dao sắc chặt tơ rối (hành động dứt khoát giải quyết tình huống phức tạp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng dao sắc chặt tơ rối (hành động dứt khoát giải quyết tình huống phức tạp) [thành ngữ]

    • Anh ấy dứt khoát giải quyết vấn đề rất nhanh.

  2. động từ

    dùng đao sắc chặt đứt mớ gai rối (giải quyết dứt khoát vấn đề phức tạp) [thành ngữ]

    • Anh ấy giải quyết vấn đề nhanh chóng, dứt khoát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.