Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
/
忘不了
忘不了
vong bất liễu
không thể quên; không quên được
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9723
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể quên; không quên được
中无法忘掉;一直记得wúfǎ wàngdiào; yìzhí jìde
- 。
Tôi không thể quên bạn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忘不了
Phồn thể忘
vong bất liễu
không thể quên; không quên được
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9723
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể quên; không quên được
中无法忘掉;一直记得wúfǎ wàngdiào; yìzhí jìde
- 。
Tôi không thể quên bạn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù