忘不了

忘不了
wàngbuliǎo
vong bất liễu

không thể quên; không quên được

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9723
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không thể quên; không quên được

    无法忘掉;一直记得wúfǎ wàngdiào; yìzhí jìde

    • Tôi không thể quên bạn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.