填报

填报
tiánbào
điền báo

điền và nộp (biểu mẫu); khai nộp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điền và nộp (biểu mẫu); khai nộp

    • Xin hãy điền và nộp mẫu đơn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.