志得意满

志得意满
zhìmǎn
chí đắc ý mãn

toại chí; thỏa mãn với thành tựu bản thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    toại chí; thỏa mãn với thành tựu bản thân [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy rất mãn nguyện.

  2. tính từ

    tự mãn; đắc ý; hài lòng

    • Anh ấy trông có vẻ tự mãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.