Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
志得意满
志得意满
chí đắc ý mãn
toại chí; thỏa mãn với thành tựu bản thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
toại chí; thỏa mãn với thành tựu bản thân [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy rất mãn nguyện.
- 貳形tính từ
tự mãn; đắc ý; hài lòng
- 。
Anh ấy trông có vẻ tự mãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ志得意满
Phồn thể志得意滿
chí đắc ý mãn
toại chí; thỏa mãn với thành tựu bản thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
toại chí; thỏa mãn với thành tựu bản thân [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy rất mãn nguyện.
- 貳形tính từ
tự mãn; đắc ý; hài lòng
- 。
Anh ấy trông có vẻ tự mãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù