Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
志同道合
志同道合
chí đồng đạo hợp
cùng chí hướng; đồng tâm đồng đức [thành ngữ]
1 nghĩa#47890
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cùng chí hướng; đồng tâm đồng đức [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi chí đồng đạo hợp, cùng nhau nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
志同道合
Phồn thể志
chí đồng đạo hợp
cùng chí hướng; đồng tâm đồng đức [thành ngữ]
1 nghĩa#47890
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cùng chí hướng; đồng tâm đồng đức [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi chí đồng đạo hợp, cùng nhau nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù