忍垢偷生

忍垢偷生
rěngòutōushēng
nhẫn cấu thâu sinh

chịu nhục để sống sót [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu nhục để sống sót [thành ngữ]

    • Anh ấy chịu nhục để sống sót, chỉ để sống tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.