忍俊不禁

忍俊不禁
rěnjùnjīn
nhẫn tuấn bất cầm

không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]

    • Anh ấy không nhịn được cười.

  2. động từ

    không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]

    • Câu chuyện cười anh ấy kể khiến tôi không nhịn được cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.