Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
/
忍俊不禁
忍俊不禁
nhẫn tuấn bất cầm
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không nhịn được cười.
- 貳动động từ
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện cười anh ấy kể khiến tôi không nhịn được cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忍俊不禁
Phồn thể忍
nhẫn tuấn bất cầm
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không nhịn được cười.
- 貳动động từ
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện cười anh ấy kể khiến tôi không nhịn được cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù