忌妒

忌妒
du
kỵ đố

ghen tị; ghen; đố kị

1 nghĩa#23145
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghen tị; ghen; đố kị

    • Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.