必不可缺

必不可缺
quē
tất bất khả khuyết

không thể thiếu; tất yếu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể thiếu; tất yếu(kế thừa)

    • Nước là thứ không thể thiếu đối với sự sống.

  2. tính từ

    không thể thiếu; không thể thiếu được(kế thừa)

  3. tính từ

    thiết yếu; cốt lõi(kế thừa)

    • Nước là thứ thiết yếu cho sự sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy xuyên qua)HỘI Ý

Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.