Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
/
必不可缺
必不可缺
tất bất khả khuyết
không thể thiếu; tất yếu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể thiếu; tất yếu(kế thừa)
- 。
Nước là thứ không thể thiếu đối với sự sống.
- 貳形tính từ
không thể thiếu; không thể thiếu được(kế thừa)
- 參形tính từ
thiết yếu; cốt lõi(kế thừa)
- 。
Nước là thứ thiết yếu cho sự sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
必不可缺
Phồn thể必
tất bất khả khuyết
không thể thiếu; tất yếu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể thiếu; tất yếu(kế thừa)
- 。
Nước là thứ không thể thiếu đối với sự sống.
- 貳形tính từ
không thể thiếu; không thể thiếu được(kế thừa)
- 參形tính từ
thiết yếu; cốt lõi(kế thừa)
- 。
Nước là thứ thiết yếu cho sự sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù