- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nhịp tim chậm; nhịp tim quá chậm (bradycardia)
nhịp tim chậm; nhịp tim quá chậm (bradycardia)
Nhịp tim chậm là một loại bệnh tim.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhịp tim chậm; nhịp tim quá chậm (bradycardia)
nhịp tim chậm; nhịp tim quá chậm (bradycardia)
Nhịp tim chậm là một loại bệnh tim.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.