心肝宝贝

心肝宝贝
xīngānbǎobèi
tâm can bảo bối

cục cưng; người thân yêu nhất (thường chỉ con cái); trái tim của ai đó

1 nghĩa#38397
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cục cưng; người thân yêu nhất (thường chỉ con cái); trái tim của ai đó

    • Cô ấy là bảo bối duy nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.