- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không vui; khó chịu; bực bội
không vui; khó chịu; bực bội
Hôm nay anh ấy tâm trạng không tốt.
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
không vui; khó chịu; bực bội
không vui; khó chịu; bực bội
Hôm nay anh ấy tâm trạng không tốt.
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.