心知肚明
心知肚明
tâm tri đỗ minh
trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]
1 nghĩa#16223
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy biết rõ trong lòng, chỉ là không nói ra.
Đang tải…
心知肚明
Phồn thể心
tâm tri đỗ minh
trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]
1 nghĩa#16223
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy biết rõ trong lòng, chỉ là không nói ra.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.