Tới nội dung chính

心知肚明

心知肚明
xīnzhīdùmíng
tâm tri đỗ minh

trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]

1 nghĩa#16223
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy biết rõ trong lòng, chỉ là không nói ra.

心
xīn
tâm
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu