Tới nội dung chính

心疼

心疼
xīnténg
tâm đông

thương yêu; xót xa; đau lòng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#19941
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thương yêu; xót xa; đau lòng

    • 。

      Mẹ rất yêu thương con của mình.

  2. 貳动động từ

    thương; xót xa; đau lòng (vì ai)

    • 。

      Tôi thấy thương cô ấy.

  3. 參动động từ

    đau lòng; xót xa; thương

    • 。

      Tôi đau lòng vì cô ấy.

  4. 肆动động từ

    xót xa; thương xót; tiếc (vì mất mát hoặc lãng phí điều gì)

    • 。

      Tôi hối hận về quyết định này.

  5. 伍动động từ

    thương; xót xa; tiếc

    • 。

      Tôi tiếc tiền.

心
xīn
tâm
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu