心疼
心疼
tâm đông
thương yêu; xót xa; đau lòng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#19941
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thương yêu; xót xa; đau lòng
- 。
Mẹ rất yêu thương con của mình.
- 貳动động từ
thương; xót xa; đau lòng (vì ai)
- 。
Tôi thấy thương cô ấy.
- 參动động từ
đau lòng; xót xa; thương
- 。
Tôi đau lòng vì cô ấy.
- 肆动động từ
xót xa; thương xót; tiếc (vì mất mát hoặc lãng phí điều gì)
- 。
Tôi hối hận về quyết định này.
- 伍动động từ
thương; xót xa; tiếc
- 。
Tôi tiếc tiền.
Đang tải…
心疼
Phồn thể心
tâm đông
thương yêu; xót xa; đau lòng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#19941
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thương yêu; xót xa; đau lòng
- 。
Mẹ rất yêu thương con của mình.
- 貳动động từ
thương; xót xa; đau lòng (vì ai)
- 。
Tôi thấy thương cô ấy.
- 參动động từ
đau lòng; xót xa; thương
- 。
Tôi đau lòng vì cô ấy.
- 肆动động từ
xót xa; thương xót; tiếc (vì mất mát hoặc lãng phí điều gì)
- 。
Tôi hối hận về quyết định này.
- 伍动động từ
thương; xót xa; tiếc
- 。
Tôi tiếc tiền.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.