心拙口夯

心拙口夯
xīnzhuōkǒubèn
tâm chuyết khẩu bổn

vụng về và ăn nói chậm chạp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vụng về và ăn nói chậm chạp [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đần độn và vụng về, không giỏi ăn nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.