心惊胆颤

心惊胆颤
xīnjīngdǎnchàn
tâm kinh đảm chiến

tim đập thình thịch, run sợ không yên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tim đập thình thịch, run sợ không yên [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy sợ đến mức kinh hồn bạt vía.

  2. tính từ

    sợ đến mức đái ra quần; khiếp vía té đái [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.