心怀叵测

心怀叵测
xīnhuái
tâm hoài phả trắc

lòng dạ hiểm độc, ý đồ khó lường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng dạ hiểm độc, ý đồ khó lường [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta có ý đồ khó lường, chúng ta nên cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.