心安理得

心安理得
xīnān
tâm an lý đắc

lương tâm thanh thản; tâm an lý đắc [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45746
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lương tâm thanh thản; tâm an lý đắc [thành ngữ]

    • Anh ấy làm rất đúng, nên lương tâm thanh thản.

  2. tính từ

    lòng yên dạ thoả; thanh thản trong lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã chấp nhận một cách thanh thản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.