问心有愧

问心有愧
wènxīnyǒukuì
vấn tâm hữu quý

tự hỏi lòng mình mà thấy hổ thẹn; lương tâm không yên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự hỏi lòng mình mà thấy hổ thẹn; lương tâm không yên [thành ngữ]

    • Anh ấy có lỗi trong lòng nên không dám nhìn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.