Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问心有愧
问心有愧
vấn tâm hữu quý
tự hỏi lòng mình mà thấy hổ thẹn; lương tâm không yên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự hỏi lòng mình mà thấy hổ thẹn; lương tâm không yên [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có lỗi trong lòng nên không dám nhìn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
问心有愧
Phồn thể問心有愧
vấn tâm hữu quý
tự hỏi lòng mình mà thấy hổ thẹn; lương tâm không yên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự hỏi lòng mình mà thấy hổ thẹn; lương tâm không yên [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có lỗi trong lòng nên không dám nhìn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp