- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không tin tưởng được; đáng ngờ
không tin tưởng được; đáng ngờ
Anh ấy nghi ngờ lời nói của tôi.
không tin tưởng được; đáng ngờ
không tin tưởng được; đáng ngờ
Anh ấy nghi ngờ lời nói của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.