- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trong lòng bất mãn; nuôi lòng bất bình
trong lòng bất mãn; nuôi lòng bất bình
Anh ấy bất mãn với công việc.
mang theo bực bội; tức giận; không hài lòng
Anh ấy không hài lòng với kết quả này.
trong lòng bất mãn; nuôi lòng bất bình
trong lòng bất mãn; nuôi lòng bất bình
Anh ấy bất mãn với công việc.
mang theo bực bội; tức giận; không hài lòng
Anh ấy không hài lòng với kết quả này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.