- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nặng trĩu tâm tư; lo nghĩ chồng chất [thành ngữ]
nặng trĩu tâm tư; lo nghĩ chồng chất [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có rất nhiều tâm sự.
nặng nề tâm tư; lo lắng chồng chất [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có nhiều tâm sự.
nặng trĩu tâm tư; lo nghĩ chồng chất [thành ngữ]
nặng trĩu tâm tư; lo nghĩ chồng chất [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có rất nhiều tâm sự.
nặng nề tâm tư; lo lắng chồng chất [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có nhiều tâm sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.