像章

像章
xiàngzhāng
tượng chương

huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu

    • Anh ấy đeo một huy hiệu trên ngực.

  2. danh từ

    huy hiệu (có in hình chân dung)

    • Anh ấy đã sưu tập rất nhiều huy hiệu.

  3. danh từ

    huy hiệu (có hình chân dung lãnh tụ)

    • Anh ấy đang đeo một huy hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.