奖章

奖章
jiǎngzhāng
thưởng chương

huy chương; huân chương

1 nghĩa#11945Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huy chương; huân chương

    为表示荣誉或褒奖而给予的徽章wèi biǎoshì róngyù huò baoyǔ érgeǐyǔ de huīzhāng

    • Anh ấy đã nhận được một huy chương vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.