德雷尔

德雷尔
léiěr
đức lôi nhĩ

Dreyer (họ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Dreyer (họ)

    • Dreyer là một nhà thiên văn học nổi tiếng.

  2. danh từ

    Dreyer (chuyên gia về Trung Quốc tại Đại học Miami và Viện Nghiên cứu Chính sách Đối ngoại)

    • Dreyer là một chuyên gia nổi tiếng về các vấn đề Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.