德育处

德育处
chù
đức dục xứ

Phòng Giáo dục Đạo đức (bộ phận quản lý hạnh kiểm, giáo dục tư tưởng đạo đức, sức khỏe tâm lý, an toàn, thẩm mỹ, hoạt động ngoại khóa trong trường học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phòng Giáo dục Đạo đức (bộ phận quản lý hạnh kiểm, giáo dục tư tưởng đạo đức, sức khỏe tâm lý, an toàn, thẩm mỹ, hoạt động ngoại khóa trong trường học)

    • Phòng giáo dục đạo đức chịu trách nhiệm về giáo dục phẩm chất đạo đức của học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.