德古拉

德古拉
đức cổ lạp

Dracula, tiểu thuyết của Bram Stoker

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Dracula, tiểu thuyết của Bram Stoker

    • Dracula là một cuốn tiểu thuyết.

  2. danh từ

    Dracula; Vlad III (Lãnh chúa Wallachia, 1431–1476, biệt danh Vlad Cọc Nhọn)

    • Dracula là một ma cà rồng nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.