微机化

微机化
wēihuà
vi cơ hoá

vi tính hóa; tin học hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vi tính hóa; tin học hóa

    • Vi cơ hóa là xu hướng của công nghệ hiện đại.

  2. danh từ

    vi tính hóa; tin học hóa

    • Vi cơ hoá là xu hướng của công nghệ hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.